Mặt Bằng Tòa Z1 Phân Khu The Wave – Layout Thiết Kế & Diện Tích Căn Hộ Masteri Grand Coast
1. THÔNG TIN CHUNG MẶT BẰNG - LAYOUR TÒA Z1 – MASTERI GRAND COAST
Tòa Z1 thuộc phân khu The Wave, Masteri Grand Coast, là một tòa căn hộ cao cấp có thiết kế tương đồng và đồng bộ với các tòa L1, L2 trong khu đô thị.
-
Quy mô: Tòa cao 27 tầng, được thiết kế hiện đại với hình khối phá cách, tối ưu hóa tầm nhìn và ánh sáng tự nhiên.
-
Tổng số căn (từ tầng 3 đến 26): Dựa trên mặt bằng thiết kế chi tiết (ví dụ: tầng 4 có 16 căn), tòa Z1 có tổng cộng khoảng 402 căn hộ từ tầng 3 đến tầng 26, trong đó:
-
Tầng 3 & 4 (Tầng căn hộ thấp tầng): Khoảng 16 căn/tầng.
-
Tầng 5 đến 22 (Tầng căn hộ điển hình): Khoảng 16 căn/tầng.
-
Tầng 23 & 25 (Tầng cao cấp có Duplex): Khoảng 11 căn/tầng.
-
Tầng 24 & 26 (Tầng cao cấp có Duplex): Khoảng 10 căn/tầng.
-
-
Các căn Penthouse tại tầng 27 hiện chủ đầu tư chưa công bố.
-
Thiết kế kiến trúc: Kiến trúc tối giản, trẻ trung với nhiều căn hộ góc (corner unit), mang đến tầm nhìn rộng mở và khả năng thông gió xuyên phòng tốt.
-
Hệ thống giao thông: Trang bị hệ thống thang máy tốc độ cao cùng thang bộ thoát hiểm đảm bảo tiêu chuẩn, giúp việc di chuyển nhanh chóng và an toàn.
-
Bố trí chức năng:
-
Tầng 1, 2: Dành cho sảnh đón, khu tiện ích nội khu chung và các không gian phục vụ công tác vận hành.
-
Tầng 3 - 22: Các tầng căn hộ điển hình.
-
Tầng 23 - 26: Các tầng căn hộ cao cấp, bắt đầu xuất hiện căn Duplex.
-
Tầng 27: Penthouse (chưa công bố).
-
2. MẶT BẰNG TẦNG 3 & TẦNG 4 (TẦNG CĂN HỘ THẤP TẦNG)
Các tầng 3 và 4 có mặt bằng thiết kế tương tự như tầng điển hình, bố trí đa dạng các loại căn hộ với mật độ vừa phải.
Tổng số căn: 16 căn / tầng.
Cơ cấu căn hộ điển hình tại tầng 4 (tham khảo):
- Studio (Loại 1): Diện tích thông thủy 28.5 – 28.7 m² (Căn CH-02, CH-05, CH-16).
- 1 Phòng ngủ Plus (1BR+): Diện tích thông thủy 43.9 – 50.4 m² (Căn CH-03, CH-10, CH-18, CH-18A).
- 2 Phòng ngủ (2BR): Diện tích thông thủy 64.9 m² (Căn CH-04).
- 2 Phòng ngủ Plus (2BR+): Diện tích thông thủy 65.2 – 70.0 m² (Căn CH-06, CH-15).
Các căn hộ có lối vào (Log) riêng biệt, đảm bảo sự riêng tư.
3. MẶT BẰNG TẦNG 5 ĐẾN TẦNG 22 (TẦNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH)
Các tầng từ 5 đến 22 có mặt bằng thiết kế điển hình, là nơi tập trung chính của đa dạng loại hình căn hộ.
Tổng số căn: Khoảng 16 căn / tầng (tương đồng với tầng 3-4).
Cơ cấu căn hộ đa dạng bao gồm: Studio, 1BR+, 2BR, 2BR+, 3BR với các diện tích tương tự như mô tả trong phần tổng hợp layout bên dưới.
4. MẶT BẰNG TẦNG 23 & TẦNG 25
Đây là nhóm tầng cao cấp, nơi bắt đầu xuất hiện các căn hộ Duplex (căn hộ 2 tầng) sang trọng.
Tổng số căn: Khoảng 11 căn / tầng.
Cơ cấu căn hộ gồm cả căn hộ thông thường (1BR+, 2BR, 3BR) và các căn Duplex với diện tích thông thủy lớn, view panorama độc đáo.
5. MẶT BẰNG TẦNG 24 & TẦNG 26
Tương tự, tầng 24 và 26 tiếp tục là nhóm tầng cao cấp với sự hiện diện chủ đạo của các căn hộ Duplex.
Tổng số căn: Khoảng 10 căn / tầng.
Cơ cấu căn hộ tập trung vào phân khúc cao cấp, chủ yếu là các căn Duplex với diện tích thông thủy từ 69.0 – 101.1 m², cùng một số căn 1BR+, 2BR, 3BR.
6. TỔNG HỢP LAYOUT THIẾT KẾ LOẠI CĂN HỘ & DIỆN TÍCH TÒA Z1
Dưới đây là danh sách tổng hợp các loại căn hộ tại Tòa Z1, được phân loại theo kiểu thiết kế (Type) và diện tích tương ứng.
6.1. Căn Studio
Studio | Type 1: Diện tích tim tường 32.7 m², diện tích thông thủy 28.5 – 28.7 m².
6.2. Căn 1 Phòng Ngủ+ (1BR+)
1BR+ | Type 2: DT tim tường 54.3 m², DT thông thủy 49.0 m².
1BR+ | Type 3: DT tim tường 48.1 – 54.9 m², DT thông thủy 43.9 – 50.1 m².
1BR+ | Type 3A: DT tim tường 55.3 m², DT thông thủy 50.4 m².
1BR+ | Type 4: DT tim tường 50.4 m², DT thông thủy 45.8 m².
1BR+ | Type 5: DT tim tường 52.4 m², DT thông thủy 47.1 m².
6.3. Căn 2 Phòng Ngủ (2BR)
2BR | Type 1: DT tim tường 69.8 m², DT thông thủy 63.7 m².
2BR | Type 2: DT tim tường 71.5 m², DT thông thủy 64.9 m².
2BR | Type 3: DT tim tường 70.8 m², DT thông thủy 64.6 m².
6.4. Căn 2 Phòng Ngủ+ (2BR+)
2BR+ | Type 1: DT tim tường 76.5 m², DT thông thủy 70.0 m².
2BR+ | Type 2: DT tim tường 71.3 m², DT thông thủy 65.2 m².
6.5. Căn 3 Phòng Ngủ (3BR)
3BR | Type 2: DT tim tường 101.3 m², DT thông thủy 92.8 m².
3BR | Type 3: DT tim tường 103.8 m², DT thông thủy 95.5 m².
3BR | Type 4: DT tim tường 97.3 m², DT thông thủy 88.9 m².
3BR | Type 5: DT tim tường 142.0 m², DT thông thủy 131.3 m².
6.6. Căn 4 Phòng Ngủ (4BR)
4BR | Type 1: DT tim tường 135.9 m², DT thông thủy 124.8 m².
6.7. Căn Duplex (Căn 2 tầng)
Duplex | Type 1: DT tim tường 134.3 – 157.1 m², DT thông thủy 125.3 – 145.8 m².
Duplex | Type 2: DT tim tường 86.5 – 108.9 m², DT thông thủy 80.2 – 100.1 m².
Duplex | Type 3: DT tim tường 77.9 – 103.8 m², DT thông thủy 71.6 – 94.8 m².
Duplex | Type 4: DT tim tường 107.9 – 140.2 m², DT thông thủy 101.1 – 129.7 m².
Duplex | Type 5: DT tim tường 75.2 – 101.1 m², DT thông thủy 69.0 – 92.2 m².
Lưu ý quan trọng:
Thông tin trên đây được tổng hợp từ tài liệu thiết kế ban đầu và chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa. Tổng số căn và cơ cấu căn hộ có thể thay đổi theo quyết định của chủ đầu tư. Diện tích thực tế, layout chính thức của từng căn hộ và mọi thông tin chi tiết khác sẽ được ghi nhận cụ thể, đầy đủ và có giá trị pháp lý trong Hợp đồng mua bán.
Thông tin Layout và mặt bằng Biên tập bởi ClickhHomes từ tài liệu chính thức của chủ đầu tư, Quý vị tham khảo thêm bài viết tổng quan dự án Masteri Grand Coast để tìm hiểu sâu hơn về dự án này.
Tham khảo thêm mặt bằng, layout các toà khác của dự án: Mặt Bằng Toà L1 Masteri Grand Coast , Layout Toà L1 Masteri Grand Coast
